Bảng tổng hợp các loại keo làm kín ren Loctite 55, 565, 567, 572, 573, 574, 575, 577, 592

Bảng tổng hợp các loại keo làm kín ren Loctite 55, 565, 567, 572, 573, 574, 575, 577, 592 để bạn dễ so sánh và lựa chọn theo nhu cầu.

Mã sản phẩmDạng sản phẩmMàu sắcĐộ nhớt / Hình tháiNhiệt độ làm việcỨng dụng điển hình
Loctite 55Sợi chỉ PTFETrắngDây cuộn-55°C → +130°CLàm kín ống nước, khí, khí gas, dễ tháo lắp
Loctite 565Keo lỏngTrắng~30.000 mPa·s-55°C → +150°CLàm kín ren côn, ren ống kim loại, khí nén
Loctite 567Keo lỏngTrắng~80.000 mPa·s-55°C → +204°CRen côn kim loại, chịu nhiệt cao, hệ thống dầu/khí
Loctite 572Keo lỏngTrắng~1.500 mPa·s (lưu hóa chậm)-55°C → +150°CRen kim loại kích thước lớn, dễ căn chỉnh
Loctite 573Keo mặt bíchXanh lá~500 mPa·s-55°C → +150°CLàm kín mặt bích kim loại, khe hở nhỏ
Loctite 574Keo mặt bíchCam~500 mPa·s-55°C → +150°CMặt bích cứng, kín dầu, hộp số, động cơ
Loctite 575Keo mặt bíchCam~500 mPa·s-55°C → +150°CTương tự 574 nhưng cho khe hở lớn hơn
Loctite 577Keo ren ốngVàng~3.000 mPa·s-55°C → +180°CLàm kín ren ống kim loại, khí, dầu, nước nóng
Loctite 592Keo lỏngTrắng~300.000 mPa·s (rất đặc)-55°C → +204°CLàm kín ren ống lớn, chịu áp lực, chịu nhiệt cao

👉 Ghi chú nhanh chọn lựa:

  • Chỉ sợi cuộn: 55
  • Keo ren lỏng phổ thông: 565, 567, 572, 577, 592
  • Chịu nhiệt cao: 567, 592
  • Ren lớn, căn chỉnh lâu: 572, 592
  • Mặt bích phẳng: 573, 574, 575

Author

AUTHOR

News & Events